COMBO TĂNG CƯỜNG SỨC KHỎE, VỮNG VÀNG QUA DỊCH

Trước diễn biến phức tạp của dịch bệnh. Điều cần thiết lúc này là tuân thủ khuyến cáo 5K của chính phủ: Khẩu trang – Khử khuẩn – Khoảng cách – Không tập trung – Khai báo y tế để giữ an toàn cho bạn và chúng ta trước đại dịch Covid. Mỗi người dân nhanh chóng đăng ký tiêm vacxin phòng chống covid. Việc đến nhà thuốc để mua sắm các nhóm thuốc cơ bản, giúp phòng chống trong mùa dịch tưởng chừng như đơn giản mà lại gặp phải khó khăn. Vậy nên, không còn gì tiện lợi hơn khi trong nhà bạn có trữ sẵn túi thuốc gia đình. Dựa trên chuyên môn cao của đội ngũ Dược sĩ Mypharma và tham khảo các kiến thức Y KHOA mới nhất, Mypharma cho ra mắt Combo Tăng cường sức khỏe, vững vàng qua mùa dịch, cho các gia đình Việt.

Đặc biệt, ngoài danh mục thuốc và các sản phẩm thiết yếu được lựa chọn kỹ càng trong mỗi COMBO, thì mỗi khách hàng có thể cung cấp thêm thông tin chi tiết và đặc điểm mỗi thành viên trong gia đình. Để đội ngũ Dược sĩ Mypharma tư vấn tận tỉnh và tỉ mỉ cho mỗi thành viên trong gia đình.

1. Viên sủi vitamin C Kingdomin 1000mg (Số lượng: 1 hộp)

Thành phần: Mỗi viên sủi chứa

  • Vitamin C …………………………………… 1000 mg
  • Tá dược …………………………………….. vđ 1 viên

Chỉ định:

  • Điều trị các bệnh do thiếu vitamin C gây ra như scorbut, chảy máu lợi,…

Chống chỉ định:

  • Dùng Vitamin C liều cao cho người bị thiếu hụt glucose – 6 – phosphat dehydrogenase (G6PD) (nguy cơ thiếu máu huyết tán).
  • Người có tiền sử sỏi thận.
  • Tăng oxalat niệu và loạn chuyển hoá oxalat.
  • Bị bệnh thalassemia (tăng nguy cơ hấp thu sắt).

Liều lượng 

  • Liều dùng: Người lớn và trẻ em (≥12 tuổi): 1 viên/ngày.

Cách dùng: 

  • Hòa tan viên thuốc vào khoảng 200ml nước, sử dụng sau khi hết sủi bọt và tan hoàn toàn. Có thể điều chỉnh lượng nước pha để mùi vị dung dịch theo ý thích.

Lưu ý: 

  • Đây là vitamin C hàm lượng cao nên khi dùng cần thận trọng. Không nên dùng liên tục trong thời gian dài.

2. Vitacap (Số lượng: 1 hộp)

Thành phần: Mỗi viên nang mềm chứa

  • Vitamin A (Palmitate) ………………………………………………….. 5000 IU
  • Vitamin B1 (Thiamine Mononitrate) ………………………………….. 5mg
  • Vitamin B2 (Riboflavin) ………………………………………….……… 5mg
  • Vitamin B6 (Pyridoxine HCl) ………………………………….……….. 2mg
  • Vitamin B12 (Cyanocobalamin) ……………………………………….. 5mcg
  • Vitamin C …………………………………………………………………. 75mg
  • Vitamin D3 (Cholecalciferol) …………………………………………… 400IU
  • Vitamin E (DL alpha Tocopheryl Acetate) …………………………… 15mg
  • Nicotinamide ……………………………………………………………. 45mg
  • D Panthenol …………………………………………………………….. 5mg
  • Folic Acid ……………………………………………………………….. 1000mcg
  • Ferrous Fumarate ……………………………………………………… 50mg
  • Dibasic Calcium Phosphate ……………………………………………. 70mg
  • Copper (dưới dạng Copper Sulfate Ph. Eur) ………………………… 1mg
  • Manganese (dưới dạng Manganese sulfate monohydrate USP) ….. 1mg
  • ZinC Sulphate ……………………………………………………………. 50mg
  • Iodide ……………………………………………………………………… 0,15mg
  • Phụ liệu: Vanillin, lecithin, dầu thực vật hydrogen hóa, sáp ong trắng, dầu đậu nành, gelatin, glycerin, oxyd sắt đỏ, oxyd sắt đen, oxyd sắt vàng, nước tinh khiết

Công dụng:

  • Bổ sung vitamin và khoáng chất cho chế độ dinh dưỡng do ăn uống mất cân bằng hoặc do nhu cầu tăng cao của cơ thể giúp phục hồi sức khỏe và nâng cao thể trạng

Đối tượng sử dụng:

  • Trẻ em trên 10 tuổi
  • Người trưởng thành
  • Phụ nữ có thai, cho con bú
  • Người ăn uống mất cân bằng vitamin và khoáng chất

Hướng dẫn sử dụng:

  • Một viên mỗi ngày hoặc theo sự hướng dẫn của thầy thuốc

3. Biragan 500mg viên sủi (Số lượng: 1 Hộp x 4 vỉ x 4 viên)

Thành phần:

  • Paracetamol……………………………….500 mg
  • Tá dược vừa đủ…………………………….1 viên 

Chỉ định: 

Viên nén sủi BIRAGAN® 500 có tác dụng hạ sốt, giảm đau nhanh trong các trường hợp:

  • Cảm lạnh, cảm cúm, đau đầu, đau cơ – xương, bong gân, đau khớp.
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên: Đau tai, đau họng, viêm mũi, xoang do nhiễm khuẩn hay do thời tiết.
  • Sau phẫu thuật cắt amidan, nhổ răng, mọc răng, nhức răng.

Chống chỉ định: 

  • Người bệnh mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.
  • Người bệnh thiếu máu hoặc có bệnh tim, phổi, thận hoặc gan.
  • Người bệnh thiếu hụt glucose – 6 – phosphat dehydrogenase.

Liều lượng và cách dùng:

* Liều dùng: 

  • Người lớn và trẻ em trên 11 tuổi : Uống 1 viên/lần x 3 – 4 lần /ngày.

* Cách dùng:

  • Hoà tan 1 viên trong 200 ml nước đun sôi để nguội. 
  • Uống thuốc sau khi đã hết sủi bọt và tan hoàn toàn.

4. Oresol bù nước điện giải (Số lượng: 5 gói) 

Thành phần: 

  • Glucose khan ……………… 2,70 gam
  • Natri Clorid …………………. 0,52 gam
  • Kali Clorid …………………… 0,30 gam
  • Natri Citrat Dihydrat ……… 0,58 gam
  • vitamin B6 ……………….. 1,5mg
  • Vitamin B1 ………………. 1,2mg
  • Vitamin B2 1,2mg

Phụ liệu: hương cam, phụ liệu khác vừa đủ 1 gói

Công dụng

  • Bù nước và điện giải
  • Hỗ trợ bổ sung năng lượng, giúp cơ thể nhanh hồi phục trong các trường hợp mất nước và điện giải do tiêu chảy, sốt cao, nôn mửa hay khi hoạt động thể lực 

Đối tượng sử dụng

  • Người bị mất nước do tiêu chảy, sốt cao, nôn mửa, mất nước trong các trường hợp lao động nặng (chơi thể thao, luyện tập nặng nhọc, vận động viên, những người làm việc lâu trong môi trường nắng nóng)

Cách dùng

  • Pha một gói với 200ml nước sôi để nguội

      Bù nước:

  • Mất nước nhẹ: Bắt đầu cho uống 50ml / kg , trong 4 – 6 giờ .
  • Mất nước vừa phải: Bắt đầu cho uống 100ml / kg, trong vòng 4 – 6 giờ .
  • Sau đó điều chỉnh liều lượng và thời gian dùng thuốc tùy theo mức độ khát và đáp ứng với điều trị.

     Duy trì nước:

  • Tiêu chảy liên tục nhẹ: Uống 100 – 200 ml / kg /24 giờ , cho đến khi hết tiêu chảy.
  • Tiêu chảy liên tục nặng: Uống 15 ml / kg / giờ , cho đến khi hết tiêu chảy.
  • Liều giới hạn kê đơn cho người lớn: Tối đa 1000ml / 1 giờ.

5. Panadol cảm cúm (Số lượng: 2 vỉ)

Thành phần

  • Paracetamol:……………………………………………………….500mg
  • Caffeine:……………………………………………………………..25mg
  • Phenylephrine hydrochloride:…………………………………5mg
  • Tá dược vừa đủ 1 viên.

Chỉ định

  • Panadol Cảm Cúm làm giảm các triệu chứng của cảm cúm như sốt, đau và xung huyết mũi.

Chống chỉ định

  • Không dùng thuốc cho bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc, 
  • Bệnh nhân đang dùng hoặc đã dùng trong 2 tuần gần đây các thuốc ức chế monoamine oxidase.

Cách dùng

  • Chỉ dùng đường uống
  • Không dùng quá liều chỉ định
  • Nên sử dụng liều thấp nhất cần thiết để có hiệu quả điều trị.

Người lớn (kể cả người cao tuổi) và trẻ em từ 12 tuổi trở lên:

  • Nên dùng 1- 2 viên mỗi lần, có thể dùng tới 4 lần/ ngày.
  • Liều tối đa hàng ngày: 8 viên trong 24 giờ. Khoảng cách liều tối thiểu: 4 giờ.
  • Thời gian tối đa dùng thuốc không có tư vấn của bác sĩ: 7 ngày.

Trẻ em dưới 12 tuổi: Không khuyến nghị dùng thuốc này.

6. Bách địa khang (Số lượng: 1 hộp)

Thành phần 

Trong một viên nang cứng có chứa: 65,8 mg cao khô chiết xuất tương đương:

  • Cát căn ……………………………………………………………………….. 250mg
  • Xuyên tâm liên ………………………………………………………………. 200mg
  • Bạch chỉ ………………………………………………………………………. 200mg
  • Địa liền ………………………………………………………………………… 8mg
  • Phụ liệu: tinh bột, magnesi stearat, nipagin, nipasol, vỏ nang gelatin vừa đủ 1 viên

Công dụng 

  • Hỗ trợ giảm các biểu hiện ho, đau đầu, hắt hơi, sổ mũi, chảy nước mũi do cảm lạnh

Đối tượng sử dụng 

  • Trẻ em và người lớn bị cảm do lạnh với các biểu hiện ho, đau đầu, hắt hơi, sổ mũi, chảy nước mũi

Cách dùng:

  • Trẻ em từ 3 – 10 tuổi: mỗi lần uống 1 viên, ngày uống 3 lần 
  • Trẻ em trên 10 tuổi, người lớn, phụ nữ có thai và cho con bú: mỗi lần uống 1 đến 2 viên. Ngày uống 3 – 4 lần
  • Uống với một ít nước đun sôi để nguội

Lưu ý chung :
1.Các danh mục thuốc hết hoặc không đủ hàng, có thể đổi loại với giá trị tương đương.
2.Giá ưu đãi chỉ áp dụng khi mua combo đúng số lượng và danh mục quy định. Các trường hợp thay đổi so với combo hiện tại sẽ tính giá lẻ hiện hành.

243 lượt đọc

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *